0911 801 867 - 0946 543 551 0908 887 600(BS Châu)
Thứ 2 - Chủ nhật: 06h00-21h00 T2 - CN: 06h00-21h00
search

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Mắt Long Xuyên

(Ban hành kèm theo QĐ số: 21/QĐ-BV ngày 11/04/2026)

STTTên dịch vụDVTGiá dịch vụ
theo yêu cầu
1234
I/ HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC:
A. TUẦN HOÀN
1Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờlượt50.000 đ
2Ghi điện tim cấp cứu tại giườnglượt50.000 đ
3Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờlượt50.000 đ
4Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biênlượt200.000 đ
5Chăm sóc catheter tĩnh mạchlượt100.000 đ
6Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứulượt100.000 đ
7Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điệnlượt200.000 đ
8Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốclượt200.000 đ
9Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờlượt100.000 đ
10Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờlượt200.000 đ
B. HÔ HẤP
11Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)lượt50.000 đ
12Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)lượt100.000 đ
13Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)lượt100.000 đ
14Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)lượt100.000 đ
15Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)lượt100.000 đ
16Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ emlượt100.000 đ
17Bóp bóng Ambu qua mặt nạlượt100.000 đ
18Đặt ống nội khí quảnlượt300.000 đ
19Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)lượt100.000 đ
20Rút ống nội khí quảnlượt50.000 đ
21Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnlượt100.000 đ
22Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng caolượt200.000 đ
D. THẦN KINH
23Soi đáy mắt cấp cứulượt50.000 đ
E. TOÀN THÂN
24Kiểm soát đau trong cấp cứulượt100.000 đ
25Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)lượt50.000 đ
26Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờlượt150.000 đ
27Truyền máu và các chế phẩm máulượt500.000 đ
28Rửa mắt tẩy độclượt100.000 đ
29Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)lượt100.000 đ
G. XÉT NGHIỆM
30Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại giường (một lần)lượt25.000 đ
31Định nhóm máu tại giườnglượt60.000 đ
32Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườnglượt20.000 đ
II. NỘI KHOA
A. HÔ HẤP
33Bóp bóng Ambu qua mặt nạlượt100.000 đ
34Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)lượt100.000 đ
35Chọc dò dịch màng phổilượt500.000 đ
36Chọc tháo dịch màng phổilượt500.000 đ
37Chọc hút khí màng phổilượt500.000 đ
38Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmlượt1.000.000 đ
39Đặt ống dẫn lưu khoang MPlượt500.000 đ
40Đo chức năng hô hấplượt200.000 đ
41Kỹ thuật ho có điều khiểnlượt100.000 đ
42Kỹ thuật tập thở cơ hoànhlượt100.000 đ
43Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trươnglượt100.000 đ
44Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thếlượt100.000 đ
45Khí dung thuốc giãn phế quảnlượt100.000 đ
46Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệmlượt50.000 đ
47Nghiệm pháp đi bộ 6 phútlượt50.000 đ
48Thay canuyn mở khí quảnlượt100.000 đ
49Vận động trị liệu hô hấplượt100.000 đ
B. TIM MẠCH
50Điện tim thườnglượt50.000 đ
51Holter điện tâm đồlượt50.000 đ
52Holter huyết áplượt50.000 đ
53Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốclượt200.000 đ
54Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanhlượt100.000 đ
C. THẦN KINH
55Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)lượt100.000 đ
56Hút đờm hầu họnglượt50.000 đ
57Lấy máu tĩnh mạch bẹnlượt50.000 đ
58Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNlượt100.000 đ
59Theo dõi SPO2 liên tục tại giườnglượt100.000 đ
60Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giườnglượt50.000 đ
D. THẬN TIẾT NIỆU
61Đặt sonde bàng quanglượt100.000 đ
62Đo lượng nước tiểu 24 giờlượt50.000 đ
Đ. TIÊU HÓA
63Đặt ống thông dạ dàylượt100.000 đ
64Đặt ống thông hậu mônlượt100.000 đ
65Rửa dạ dày cấp cứulượt200.000 đ
VII. NỘI TIẾT
8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường
66Thay băng trên người bệnh đái tháo đườnglượt100.000 đ
67Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)lượt100.000 đ
68Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulinlượt50.000 đ
69Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chânlượt50.000 đ
70Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyệnlượt50.000 đ
IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
A. CÁC KỸ THUẬT
71Kỹ thuật cách ly dự phònglượt50.000 đ
72Kỹ thuật cách ly nhiễm trùnglượt50.000 đ
73Cấp cứu cao huyết áplượt50.000 đ
74Cấp cứu ngừng thởlượt100.000 đ
75Cấp cứu ngừng timlượt100.000 đ
76Cấp cứu tụt huyết áplượt100.000 đ
77Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầulượt200.000 đ
78Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)lượt50.000 đ
79Rửa tay phẫu thuậtlượt50.000 đ
80Rửa tay sát khuẩnlượt50.000 đ
81Theo dõi EtCO2lượt100.000 đ
82Theo dõi SpO2lượt100.000 đ
83Thở oxy gọng kínhlượt100.000 đ
84Thở oxy qua mặt nạlượt100.000 đ
85Thở oxy qua mũ kínlượt100.000 đ
86Thở oxy qua ống chữ Tlượt100.000 đ
87Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHSlượt100.000 đ
88Truyền dịch thường quilượt100.000 đ
89Truyền dịch trong sốclượt100.000 đ
90Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường quilượt200.000 đ
91Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnhlượt200.000 đ
D. GÂY TÊ
92Gây tê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ emlượt500.000 đ
93Gây tê phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasiklượt500.000 đ
94Gây tê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)lượt500.000 đ
95Gây tê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGFlượt500.000 đ
96Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọclượt200.000 đ
97Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở milượt500.000 đ
98Gây tê phẫu thuật cắt cơ Mullerlượt500.000 đ
99Gây tê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóalượt500.000 đ
100Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtlượt500.000 đ
101Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOLlượt500.000 đ
102Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinhlượt500.000 đ
103Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép dalượt500.000 đ
104Gây tê phẫu thuật cắt u da mi không ghéplượt500.000 đ
105Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt dalượt500.000 đ
106Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghéplượt500.000 đ
107Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không válượt500.000 đ
108Gây tê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt dalượt500.000 đ
109Gây tê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKlượt500.000 đ
110Gây tê phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt dịch kínhlượt500.000 đ
111Gây tê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)lượt500.000 đ
112Gây tê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kínhlượt500.000 đ
113Gây tê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồlượt500.000 đ
114Gây tê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắtlượt500.000 đ
115Gây tê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)lượt500.000 đ
116Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũilượt500.000 đ
117Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcômlượt500.000 đ
118Gây tê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)lượt500.000 đ
119Gây tê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắtlượt500.000 đ
120Gây tê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)lượt500.000 đ
121Gây tê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcômlượt500.000 đ
122Gây tê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laserlượt500.000 đ
123Gây tê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)lượt500.000 đ
124Gây tê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport…)lượt500.000 đ
125Gây tê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghéplượt500.000 đ
126Gây tê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)lượt500.000 đ
127Gây tê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thịlượt500.000 đ
128Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp milượt500.000 đ
129Gây tê phẫu thuật ghép củng mạclượt500.000 đ
130Gây tê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹolượt500.000 đ
131Gây tê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạclượt500.000 đ
132Gây tê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắtlượt500.000 đ
133Gây tê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắtlượt500.000 đ
134Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)lượt500.000 đ
135Gây tê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lênlượt500.000 đ
136Gây tê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuầnlượt500.000 đ
137Gây tê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)lượt500.000 đ
138Gây tê phẫu thuật hẹp khe milượt500.000 đ
139Gây tê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng milượt500.000 đ
140Gây tê phẫu thuật lác có chỉnh chỉlượt500.000 đ
141Gây tê phẫu thuật lác người lớnlượt500.000 đ
142Gây tê phẫu thuật lác thông thườnglượt500.000 đ
143Gây tê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VIIlượt500.000 đ
144Gây tê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắtlượt500.000 đ
145Gây tê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạlượt500.000 đ
146Gây tê phẫu thuật laser mở bao sau đụclượt500.000 đ
147Gây tê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da milượt500.000 đ
148Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâulượt500.000 đ
149Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắtlượt500.000 đ
150Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSNlượt500.000 đ
151Gây tê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 milượt500.000 đ
152Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtlượt500.000 đ
153Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLlượt500.000 đ
154Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtlượt500.000 đ
155Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhấtlượt500.000 đ
156Gây tê phẫu thuật loại 3lượt500.000 đ
157Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng milượt500.000 đ
158Gây tê phẫu thuật mắt ở trẻ emlượt500.000 đ
159Gây tê phẫu thuật mở bao saulượt500.000 đ
160Gây tê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laserlượt500.000 đ
161Gây tê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bèlượt500.000 đ
162Gây tê phẫu thuật mở rộng điểm lệlượt500.000 đ
163Gây tê phẫu thuật mở rộng khe milượt500.000 đ
164Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoálượt500.000 đ
165Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh họclượt500.000 đ
166Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuầnlượt500.000 đ
167Gây tê phẫu thuật múc nội nhãnlượt500.000 đ
168Gây tê phẫu thuật nâng sàn hốc mắtlượt500.000 đ
169Gây tê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹlượt500.000 đ
XIV. MẮTlượt
170Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)lượt2.000.000 đ
171Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)lượt3.000.000 đ
172Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtlượt5.000.000 đ
173Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOLlượt4.137.000 – 10.137.000
174Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lênlượt5.000.000 đ
175Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theolượt6.000.000 đ
176Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biênlượt1.000.000 đ
177Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)lượt5.000.000 đ
178Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)lượt5.000.000 đ
179Điều trị glôcôm bằng quang đông thể milượt3.000.000 đ
180Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)lượt2.000.000 đ
181Mở bao sau đục bằng laserlượt1.000.000 đ
182Laser excimer điều trị tật khúc xạlượt20.000.000 đ
183Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasiklượt1.000.000 đ
184Điều trị sẹo giác mạc bằng laserlượt500.000 đ
185Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOLlượt5.000.000 đ
186Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOLlượt5.000.000 đ
187Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLlượt3.000.000 đ
188Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)lượt2.000.000 đ
189Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKlượt5.000.000 đ
190Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)lượt5.000.000 đ
191Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kínhlượt5.000.000 đ
192Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửlượt3.000.000 đ
193Mở bao sau bằng phẫu thuậtlượt3.000.000 đ
194Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóalượt10.000.000 đ
195Nối thông lệ mũi nội soilượt12.000.000 đ
196Phẫu thuật mở rộng điểm lệlượt3.000.000 đ
197Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũilượt10.000.000 đ
198Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoálượt5.000.000 đ
199Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh họclượt5.000.000 đ
200Gọt giác mạc đơn thuầnlượt500.000 đ
201Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạclượt2.000.000 đ
202Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ốilượt3.000.000 đ
203Lấy dị vật hốc mắtlượt2.000.000 đ
204Lấy dị vật trong củng mạclượt2.000.000 đ
205Lấy dị vật tiền phònglượt2.000.000 đ
206Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạplượt3.000.000 đ
207Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầulượt5.000.000 đ
208Cố định màng xương tạo cùng đồlượt3.000.000 đ
209Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dướilượt3.000.000 đ
210Tái tạo lệ quản kết hợp khâu milượt3.000.000 đ
211Sinh thiết tổ chức milượt1.000.000 đ
212Sinh thiết tổ chức hốc mắtlượt1.000.000 đ
213Sinh thiết tổ chức kết mạclượt1.000.000 đ
214Cắt u da mi không ghéplượt1.500.000 đ
215Cắt u mi cả bề dày không ghéplượt3.000.000 đ
216Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép dalượt5.000.000 đ
217Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt dalượt5.000.000 đ
218Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghéplượt3.000.000 đ
219Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạclượt5.000.000 đ
220Tiêm coctison điều trị u máulượt500.000 đ
221Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắtlượt500.000 đ
222Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắtlượt1.000.000 đ
223Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắtlượt2.000.000 đ
224Nạo vét tổ chức hốc mắtlượt2.000.000 đ
225Chích mủ hốc mắtlượt1.000.000 đ
226Ghép mỡ điều trị lõm mắtlượt3.000.000 đ
227Đặt bản Silicon điều trị lõm mắtlượt3.000.000 đ
228Nâng sàn hốc mắtlượt5.000.000 đ
229Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giảlượt5.000.000 đ
230Tái tạo cùng đồlượt3.000.000 đ
231Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chínhlượt2.000.000 đ
232Đóng lỗ dò đường lệlượt2.000.000 đ
233Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệlượt3.000.000 đ
234Phẫu thuật lác thông thườnglượt3.000.000 đ
235Phẫu thuật lác có chỉnh chỉlượt5.000.000 đ
236Cắt chỉ sau phẫu thuật láclượt500.000 đ
237Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp milượt200.000 đ
238Chỉnh chỉ sau mổ láclượt1.000.000 đ
239Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệtlượt5.000.000 đ
240Sửa sẹo sau mổ láclượt1.000.000 đ
241Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp milượt200.000 đ
242Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport…)lượt2.000.000 đ
243Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp milượt5.000.000 đ
244Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp milượt5.000.000 đ
245Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp milượt5.000.000 đ
246Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)lượt5.000.000 đ
247Cắt cơ Mullerlượt3.000.000 đ
248Lùi cơ nâng milượt5.000.000 đ
249Vá da tạo hình milượt3.000.000 đ
250Phẫu thuật tạo hình nếp milượt6.000.000 đ
251Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp milượt6.000.000 đ
252Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)lượt6.000.000 đ
253Kéo dài cân cơ nâng milượt5.000.000 đ
254Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹolượt5.000.000 đ
255Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VIIlượt5.000.000 đ
256Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở milượt5.000.000 đ
257Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghéplượt5.000.000 đ
258Sửa sẹo xấu vùng quanh milượt4.000.000 đ
259Phẫu thuật mở rộng khe milượt5.000.000 đ
260Phẫu thuật hẹp khe milượt5.000.000 đ
261Lấy da mi sa ( mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da milượt6.000.000 đ
262Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laserlượt2.000.000 đ
263Điều trị di lệch góc mắtlượt2.000.000 đ
264Phẫu thuật cắt mống mắt chu biênlượt3.560.000 đ
265Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…)lượt3.000.000 đ
266Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGFlượt5.000.000 đ
267Mở góc tiền phònglượt3.000.000 đ
268Mở bè có hoặc không cắt bèlượt5.000.000 đ
269Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcômlượt10.000.000 đ
270Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express)lượt10.000.000 đ
271Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcômlượt10.000.000 đ
272Rút van dẫn lưu, ống Silicon tiền phònglượt1.000.000 đ
273Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạclượt5.000.000 đ
274Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩmlượt2.000.000 đ
275Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…)lượt1.000.000 đ
276Tiêm nhu mô giác mạclượt1.000.000 đ
277Tập nhược thịlượt200.000 đ
278Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)lượt2.000.000 đ
279Rửa chất nhân tiền phònglượt2.000.000 đ
280Cắt bỏ túi lệlượt3.000.000 đ
281Phẫu thuật mộng đơn thuầnlượt2.300.000 đ
282Lấy dị vật giác mạc sâulượt200.000 – 400.000
283Cắt bỏ chắp có bọclượt500.000 – 1.000.000
284Khâu cò mi, tháo còlượt500.000 đ
285Chích dẫn lưu túi lệlượt500.000 đ
286Phẫu thuật lác người lớnlượt6.000.000 đ
287Khâu da mi đơn giảnlượt1.000.000 đ
288Khâu phục hồi bờ milượt2.000.000 đ
289Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtlượt1.000.000 đ
290Khâu phủ kết mạclượt2.000.000 đ
291Khâu giác mạclượt1.000.000-2.000.000
292Khâu củng mạclượt4.000.000 đ
293Thăm dò, khâu vết thương củng mạclượt3.000.000 đ
294Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạclượt2.000.000 đ
295Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)lượt5.000.000 đ
296Lạnh đông thể milượt1.000.000 đ
297Điện đông thể milượt1.000.000 đ
298Bơm hơi / khí tiền phònglượt1.000.000 đ
299Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàilượt2.000.000 đ
300Múc nội nhãnlượt2.000.000 đ
301Cắt thị thần kinhlượt2.000.000 đ
302Phẫu thuật quặmlượt4.000.000 đ
303Phẫu thuật quặm tái phátlượt5.000.000 đ
304Nhuộm giác mạc thẩm mỹlượt500.000 đ
305Mổ quặm bẩm sinhlượt6.000.000 đ
306Cắt chỉ khâu giác mạclượt500.000 đ
307Tiêm dưới kết mạclượt200.000 đ
308Tiêm cạnh nhãn cầulượt200.000 đ
309Tiêm hậu nhãn cầulượt500.000 đ
310Bơm thông lệ đạolượt150.000 đ
311Lấy máu làm huyết thanhlượt100.000 đ
312Điện di điều trịlượt500.000 đ
313Lấy dị vật kết mạclượt100.000 đ
314Khâu kết mạclượt2.000.000 đ
315Lấy calci kết mạclượt100.000 đ
316Cắt chỉ khâu da mi đơn giảnlượt100.000 đ
317Cắt chỉ khâu kết mạclượt200.000 đ
318Đốt lông xiêu, nhổ lông siêulượt100.000 đ
319Bơm rửa lệ đạolượt100.000 đ
320Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạclượt200.000 đ
321Thay băng vô khuẩnlượt100.000 đ
322Tra thuốc nhỏ mắtlượt100.000 đ
323Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ milượt100.000 đ
324Rửa cùng đồlượt150.000 đ
325Cấp cứu bỏng mắt ban đầulượt100.000 đ
326Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)lượt150.000 đ
327Bóc giả mạclượt150.000 đ
328Rạch áp xe milượt500.000 đ
329Rạch áp xe túi lệlượt500.000 đ
330Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lý bề mặt giác mạclượt200.000 đ
331Soi đáy mắt trực tiếplượt80.000 đ
332Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gươnglượt100.000 đ
333Soi đáy mắt bằng Schepenslượt100.000 đ
334Soi góc tiền phònglượt200.000 đ
335Theo dõi nhãnáp 3 ngàylượt100.000 đ
336Khám lâm sànglượt65.000 đ
337Gây mê để khámlượt1.000.000 đ
Tạo hình
338Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 milượt6.000.000 đ
339Phẫu thuật phục hồi trễ mi dướilượt5.000.000 đ
340Phẫu thuật tạo nếp milượt6.000.000 đ
341Phẫu thuật điều trị hở milượt5.000.000 đ
342Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giảlượt5.000.000 đ
343Phẫu thuật tạo hình milượt6.000.000 đ
344Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)lượt6.000.000 đ
Chẩn đoán hình ảnh
345Chụp lỗ thị giáclượt200.000 đ
346Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)lượt300.000 đ
347Chụp OCT bán phần trước nhãn cầulượt300.000 đ
348Chụp OCT bán phần sau nhãn cầulượt300.000 đ
349Chụp đáy mắt không huỳnh quang (1 mắt)lượt300.000 đ
Chụp đáy mắt không huỳnh quang (2 mắt)lượt500.000 đ
350Siêu âm bán phần trướclượt200.000 đ
Thăm dò chức năng và xét nghiệm
351Test thử cảm giác giác mạclượt50.000 đ
352Test phát hiện khô mắtlượt50.000 đ
353Nghiệm pháp phát hiện glôcômlượt50.000 đ
354Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểmlượt100.000 đ
355Đo thị trường chu biênlượt100.000 đ
356Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)lượt50.000 đ
357Đo sắc giáclượt50.000 đ
358Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)lượt50.000 đ
359Đo khúc xạ máylượt65.000 đ
360Đo khúc xạ giác mạc Javallượt100.000 đ
361Đo thị lựclượt50.000 đ
362Thử kínhlượt50.000 đ
363Đo độ láclượt50.000 đ
364Xác định sơ đồ song thịlượt100.000 đ
365Đo biên độ điều tiếtlượt100.000 đ
366Đo thị giác 2 mắtlượt50.000 đ
367Đo độ sâu tiền phònglượt100.000 đ
368Đo đường kính giác mạclượt100.000 đ
369Đo độ dày giác mạclượt100.000 đ
370Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âmlượt200.000 đ
371Đo độ lồilượt50.000 đ
372Test thử nhược cơlượt50.000 đ
373Định lượng Cholesterollượt40.000 đ
374Định lượng LDHlượt50.000 đ
375Xét nghiệm pHlượt50.000 đ
XVIII. ĐIỆN QUANG
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1. Siêu âm đầu, cổ
376Siêu âm hốc mắtlượt100.000 đ
377Siêu âm nhãn cầulượt100.000 đ
378Siêu âm Doppler hốc mắtlượt150.000 đ
XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
A. TIM, MẠCH
379Điện tim thườnglượt50.000 đ
E. MẮT
380Đo độ dày giác mạclượt100.000 đ
381Đếm tế bào nội mô giác mạclượt100.000 đ
382Siêu âm Blượt200.000 đ
383Đo biên độ điều tiếtlượt100.000 đ
384Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertellượt50.000 đ
XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
385Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự độnglượt80.000 đ
386Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.lượt70.000 đ
387Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự độnglượt100.000 đ
388Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự độnglượt120.000 đ
389Thời gian máu chảy phương pháp Dukelượt20.000 đ
C. TẾ BÀO HỌC
390Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)lượt80.000 đ
391Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)lượt90.000 đ
392Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)lượt80.000 đ
393Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)lượt80.000 đ
394Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)lượt80.000 đ
395Huyết đồ (bằng máy đếm laser)lượt80.000 đ
396Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)lượt70.000 đ
397Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)lượt30.000 đ
398Máu lắng (bằng máy tự động)lượt30.000 đ
399Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)lượt100.000 đ
400Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kếlượt100.000 đ
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
401Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)lượt70.000 đ
402Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)lượt60.000 đ
403Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)lượt60.000 đ
404Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)lượt50.000 đ
XXIII. HÓA SINH
A. MÁU
405Định lượng Acid Uriclượt60.000 đ
406Định lượng Albuminlượt55.000 đ
407Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)lượt90.000 đ
408Đo hoạt độ Amylaselượt90.000 đ
409Đo hoạt độ ALT (GPT)lượt40.000 đ
410Đo hoạt độ AST (GOT)lượt40.000 đ
411Định lượng Bilirubin trực tiếplượt50.000 đ
412Định lượng Bilirubin gián tiếplượt50.000 đ
413Định lượng Bilirubin toàn phầnlượt50.000 đ
414Định lượng Calci toàn phầnlượt50.000 đ
415Định lượng Cholesterol toàn phầnlượt40.000 đ
416Định lượng Creatininlượt40.000 đ
417Điện giải đồ (Na, K, Cl)lượt120.000 đ
418Định lượng Glucoselượt40.000 đ
419Định lượng Globulinlượt50.000 đ
420Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)lượt60.000 đ
421Định lượng HbA1clượt130.000 đ
422Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)lượt60.000 đ
423Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol)lượt70.000 đ
424Định lượng Protein toàn phầnlượt50.000 đ
425Định lượng Triglyceridlượt40.000 đ
426Định lượng Urêlượt40.000 đ
B. NƯỚC TIỂUlượt
427Đo hoạt độ Amylaselượt80.000 đ
428Định lượng Axit Uriclượt60.000 đ
429Định lượng Creatininlượt40.000 đ
430Định lượng Glucoselượt40.000 đ
431Định tính Opiate (test nhanh)lượt50.000 đ
432Định tính Morphin (test nhanh)lượt50.000 đ
433Định tính Codein (test nhanh)lượt50.000 đ
434Định tính Heroin (test nhanh)lượt50.000 đ
435Định lượng Proteinlượt50.000 đ
436Định lượng Urelượt40.000 đ
437Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)lượt60.000 đ
XXIV. VI SINH
A. VI KHUẨN
1. Vi khuẩn chung
438Vi khuẩn test nhanhlượt100.000 đ
6. Các vi khuẩn khác
439Chlamydia test nhanhlượt100.000 đ
440Helicobacter pylori Ag test nhanhlượt120.000 đ
441Helicobacter pylori Ab test nhanhlượt120.000 đ
442Leptospira test nhanhlượt100.000 đ
443Mycoplasma hominis test nhanhlượt100.000 đ
444Treponema pallidum test nhanhlượt100.000 đ
445Ureaplasma urealyticum test nhanhlượt100.000 đ
B. VIRUS
2. Hepatitis virus
446HBsAg test nhanhlượt85.000 đ
447HBsAb test nhanhlượt85.000 đ
448HBcAb test nhanhlượt75.000 đ
449HBeAg test nhanhlượt75.000 đ
450HBeAb test nhanhlượt75.000 đ
451HCV Ab test nhanhlượt85.000 đ
452HAV Ab test nhanhlượt180.000 đ
453HEV Ab test nhanhlượt180.000 đ
454HEV IgM test nhanhlượt180.000 đ
3. HIV
455HIV Ab test nhanhlượt150.000 đ
456HIV Ag/Ab test nhanhlượt150.000 đ
4. Dengue virus
457Dengue virus NS1Ag test nhanhlượt120.000 đ
458Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanhlượt120.000 đ
459Dengue virus IgA test nhanhlượt120.000 đ
460Dengue virus IgM/IgG test nhanhlượt120.000 đ
XXVIII. TẠO HÌNH – THẨM MỸ
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ
2. Vùng mi mắt
461Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtlượt1.000.000 đ
462Khâu da milượt1.000.000 đ
463Khâu phục hồi bờ milượt2.000.000 đ
464Khâu cắt lọc vết thương milượt2.000.000 đ
465Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da milượt3.000.000 đ
466Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da milượt3.000.000 đ
467Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da milượt3.000.000 đ
468Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắtlượt3.000.000 đ
469Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp milượt5.000.000 đ
470Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp milượt5.000.000 đ
471Phẫu thuật hạ mi trênlượt5.000.000 đ
472Kéo dài cân cơ nâng milượt5.000.000 đ
473Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở milượt5.000.000 đ
474Phẫu thuật điều trị hở milượt5.000.000 đ
475Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dướilượt5.000.000 đ
476Phẫu thuật mở rộng khe milượt5.000.000 đ
477Phẫu thuật hẹp khe milượt5.000.000 đ
478Phẫu thuật điều trị trễ mi dướilượt5.000.000 đ
479Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giảlượt5.000.000 đ
480Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắtlượt5.000.000 đ
481Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trênlượt5.000.000 đ
482Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dướilượt5.000.000 đ
483Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắtlượt2.000.000 đ
484Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắtlượt3.000.000 đ
485Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắtlượt3.000.000 đ
486Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắtlượt5.000.000 đ
487Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắtlượt5.000.000 đ
488Nâng sàn hốc mắtlượt5.000.000 đ
489Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giảlượt5.000.000 đ
490Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VIIlượt5.000.000 đ
491Điều trị chứng co mi trên bằng botoxlượt3.000.000 đ
492Điều trị chứng co giật mi trên bằng botoxlượt3.000.000 đ

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Bệnh viện đã thông tuyến nên có thanh toán BHYT cho người bệnh trong và ngoài tỉnh An Giang. Khi đi khám bệnh, bệnh nhân chỉ cần mang BHYT và CMND không cần giấy chuyển viện.
Mắt mờ do nhiều nguyên nhân: đa số người già là cườm khô, người trẻ là tật khúc xạ, các bệnh lý về đáy mắt như xuất huyết, xuất tiết võng mạc, viêm hoàng điểm,... để biết nguyên nhân chính xác bạn nên đi đến Bệnh viện Mắt Long Xuyên để được thăm khám kịp thời.
Hiện tượng mờ mắt sau mổ cườm có nhiều nguyên nhân nhưng phổ biến nhất là đục bao sau, người bệnh nên đi khám để được chiếu laser mắt sẽ sáng lại.
Kính độ cao bệnh viện vẫn có kính. Nhưng độ cao nên chờ hãng gửi kính có độ phù hợp nên bạn không nhận được kính ngay, kính sẽ có nhanh thì 1-2 ngày và chậm nhất là 3-5 bạn sẽ có kính.
Kính trẻ em ở bệnh viện rất đa dạng, từ kính thời trang, đến kính mát, kính cận, viễn loạn… đáp ứng mọi nhu cầu của bạn.
Mổ xong bệnh nhân có thể về trong ngày, nhưng sáng hôm sau bệnh nhân phải quay lại để Bác sỹ khám, kiểm tra mắt mổ và phát thuốc thêm nên bệnh nhân nhà xa bệnh viện khuyên nên ở lại sáng hôm sau, sau khi thăm khám xong rồi về để thuận tiện hơn. Bệnh viện có phòng nghỉ đầy đủ tiện nghi nên bênh nhân không cần mang đồ theo.
Hiện tại hệ thống phòng khám được trang bị máy hiện đại, là trợ thủ đắc lực giúp các Bác sỹ khám và chẩn đoán nhanh chóng nên bạn không cần đăng kí trước đâu ạ. Để không chờ đợi lâu khi khám bạn có thể đặt lịch đặt lịch trước hoặc khi đến khám theo số thứ tự cũng nhanh.
Trước ngày mổ sau khi ăn buổi chiều, bệnh nhân lưu ý không ăn uống gì ngọt, khát chỉ uống nước lộc để ngày mổ xét nghiệm tiền phẫu cho kết quả chính xác nhất. Khi đi mổ: Bệnh nhân đang uống thuốc gì ở nhà mang theo đầy đủ để bệnh viện hướng dẫn uống kèm theo với thuốc mắt. Lưu ý bệnh nhân chỉ được uống thuốc huyết áp (nếu có) trước ở nhà, các loại thuốc khác mang theo đến bệnh viện sẽ được hướng dẫn uống. Cần mang theo CMND, BHYT, hồ sơ bệnh án(nếu có) để thuận tiện cho Bác sỹ lúc thăm khám. Cần 1 người nhà đi theo chăm sóc sau mổ, nghe hướng dẫn chăm sóc, uống thuốc, kiên cử,…. Để mắt bệnh nhân hồi phục tốt hơn.
Hotline 0911 801 867 Facebook Zalo